강의 준비 잘 하는 법 | Bài 1

TopikTiengHan.com – Xin chào các bạn, hiện tại nội dung về ôn thi Topik Blog đang trong quá trình lựa chọn nội dung vì vậy trong thời gian này admin sẽ chia sẻ lên đây nội dung cuốn “외국인 유학생을 위한 경영 한국어” – Tạm dịch là cuốn sách tiếng Hàn về Kinh Doanh.

Cuốn sách chia làm 16 Bài ( trên Blog mình sẽ chia bài nhỏ hơn vì 1 bài nội dung khá nhiều). Xuyên suốt từ quá trình nhập học, với 2 bài đầu tiên nội dung về quá trình nhập học, cách đăng ký tín chỉ của sinh viên đại học tại Hàn Quốc như thế nào, tiết học ra sao, quy cách phát biểu, viết khóa luận.. đại khái là đại cương về cuộc sống sinh viên. Tiếp theo 14 bài còn lại sẽ là các bài học về Kinh Doanh được trình bày một cách khái quát mục đích chính là để các bạn nắm được các từ vựng – ke words thuật ngữ chính của môn/chuyên ngành Kinh doanh/Kinh Tế. Theo mình thấy thì cuốn này sẽ rất có ích cho bạn du học sinh nào muốn, hoặc mới bị “đẩy” lên học chuyên ngành học phải khoa kinh doanh :3 thì đọc nó có thể sẽ có ích.

Bài đọc này sẽ mở đầu bằng bài “강의 준비 잘 하는 법” với 2 nội dung chính “수강 신청 안내”“수강 신청 관련 어휘”.

1. 수강 신청 안내

꿈에 그리던 대학 생활이 드디어 시작되었다. 이제 오랫동안 간직해 온 꿈에 한 발 더 나가 가기 위해 대학 생활을 더욱 알차게 보내야 할 것이다. 대학에서 공부를 하려면 먼 저 여러분이 선택한 전공 (학부)과 관련하여 수강해야 할 과목들이 정해져 있다. 그런과 목들 중에는 전공 필수 (전필)라고 하여 꼭 들어야 할 강의도 있고, 전공 선택 (전선)이라 고하여 선택해서들을 수 있는 과목도 있다. 그리고 교양 선택이나 교양 필수라 고하는 과목들은 대학생으로서의 교양을 위해 들어야 하는 과목이다. 여러분은 이러한 과목들을 한 학기 동안 수강해야 하는데, 수강하기 전에 먼저 수강하고자 하는 과목을 신청 해 야한다. 이러한 과정을 수강 신청이라고 한다. 그럼, 수강 신청을 할 때 알아야 할 단 어와 그 뜻을 알아보자.

Nhấp xem gợi ý dịch tại đây:

꿈에 그리던 대학 생활이 드디어 시작되었다. 이제 오랫동안 간직해 온 꿈에 한 발 더 나가 가기 위해 대학 생활을 더욱 알차게 보내야 할 것이다.

Giấc mơ sinh viên đại học cuối cùng cũng bắt đầu. Bây giờ để giấc mơ gìn giữ bao lâu nay một bước nữa tiến gần hơn hãy bắt đầu một cuộc sống sinh viên thật tuyệt vời.

대학에서 공부를 하려면 먼 저 여러분이 선택한 전공 (학부)과 관련하여 수강해야 할 과목들이 정해져 있다. 그런과 목들 중에는 전공 필수 (전필)라고 하여 꼭 들어야 할 강의도 있고, 전공 선택 (전선)이라 고하여 선택해서 들을 수 있는 과목도 있다. 그리고 교양 선택이나 교양 필수라 고하는 과목들은 대학생으로서의 교양을 위해 들어야 하는 과목이다.

Đã học đại học thì trước tiên các bạn phải chọn Khoa và các môn học liên quan phải học. Trong số các môn học đó thì có những môn học chuyên ngành bắt buộc nhất định phải học, và cũng có những môn chuyên ngành có thể lựa chọn. Và còn có những môn đại cương lựa chọn, môn đại cương bắt buộc đây là những môn học cần thiết cho sinh viên đại học ( kiểu ở Vn là năm nhất phải toán cao cấp, xác suất thống kê, triết mác blala).

여러분은 이러한 과목들을 한 학기 동안 수강해야 하는데, 수강하기 전에 먼저 수강하고자 하는 과목을 신청 해 야한다. 이러한 과정을 수강 신청이라고 한다. 그럼, 수강 신청을 할 때 알아야 할 단어와 그 뜻을 알아보자.

Các bạn sẽ phải học những môn học này trong một kì học, thế nên trước khi bắt đầu hãy đăng ký những môn sẽ phải học. Quá trình này chính là việc đăng ký môn học ( hay còn gọi là đăng ký tín chỉ ). Vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu ý nghĩa những từ vựng khi đăng ký tín chỉ nào.

2. 수강 신청 관련 어휘

Tiếp theo trong phần này chúng ta học các từ vựng liên quan đến việc đăng ký tín chỉ, bên cạnh ý nghĩa tiếng Việt của từ vựng các bạn đọc và tham khảo phần giải thích bằng tiếng Hàn bên cạnh nhé. ( có thời gian rảnh mình sẽ bổ sung dịch full cả phần giải thích sau giờ tranh thủ cò mổ bàn phím được tý còn đi chăn bò đã)

수강 : Sự nghe giảng, tiết học *강의를 듣거나 강습을 받는 것을 말한다.

재수강 : Học lại, học cải thiện điểm *주로 대학에서 수강한 과목이 학점을 이수하지 못하였거나 학점이 좋지 않았을 때에 다시 그 강의를 듣는 것을 말한다.

수강 신청 변경 : Thay đổi môn học đã đăng ký *자신이 이미 정한 수강 과목을 바꿔서 신청하는 것을 말한다. 대개 개강 후 2 주일 이내에 한다.
전공과목 : Môn học chuyên ngành *대학에서 전문적으로 연구하는 과목, 흔히 줄여서 전공 ‘이라고 말한다.
전필 : Môn học chuyên ngành bắt buộc (cần thiết) *전공 필수 과목의 줄임말로 일정 학기에 반드시 수강해야 할 전공과목을 말한다.
전선 : Môn học chuyên ngành tự chọn 전공 선택 과목의 줄임말로 일정 학기에 선택적으로 수강할 수 있는 전공과목을 말한다.

교양 과목 : Môn học chung, môn đại cương *대학에서 전공 이외에 일반교양을 위하여 수강하는 과목을 말한다.
교필 : Môn đại cương bắt buộc *교양 필수의 줄임말로 일정 학기에 반드시 수강해야 할 교양 과목을 말한다.
교선 : Môn đại cương tự chọn *교양 선택의 줄임말로 일정 학기에 선택적으로 수강할 수 있는 교양 과목을 말한다.
계열 : Khối, tổ chức *서로 관련이 있거나 유사한 점이 있어서 한 갈래로 이어지는 계통이나 학문을 말한다.
(예) 인문 계열, 상경 계열
계열 기초 : Khối cơ bản *어문 분야 (영어 · 일어 · 중국어 · 러시아어 등), 상경 분야 (경제 · 경영. 무역 등) 등과 같이 전공 간 관련성이 있는 학과의 학생들이 기본적으로 수강하여야 할 과목을 말한다.

선수 과목 : Môn tiền đề *대학원 석사 이상의 과정에서 학부 전공과 다른 전공을 하는 학생들이 전공과목을 듣기 전에 먼저 반드시 들어야 할 과목을 말한다.
학점 : điểm tín chỉ

① 대학 및 대학원에서 학생 의학과 이수를 위해 필요한 시간을 계산하는 단위를 말한다 (예 3 학점).
② 대학 또는 대학원에서 한 과목에 대한 성적을 표시하는 단위를 말한다. 보통 A에서 F까지 있으며, D 이상을 받아야 해당 과목을 이수한 것으로 인정받는다.
재학생 : Học sinh đang theo học *학교에 다니고 있는 학생을 말한다.
편입생 : Sinh viên chuyển từ trường khác đến *첫 학년에 입학하지 않고 학년 중간에 끼어 들어가는 학생을 말한다. 주로 다른 대학을 다니다 2 학년 또는 3 학년에 편입한다.

폐강 : Môn học bị hủy *개설되어 있던 강좌 나 강의가 없어지는 것을 말한다.
인원 제한 : Giới hạn số người – thành viên – sinh viên *강좌에 따라 학생 수가 어느 정도 인원을 넘지 못하게 하는 것을 말한다.
수강 신청 시 유의 사항 : Chú ý tình huống có thể xảy ra khi đăng ký *수강 신청을 할 때 주의를 기울여야 할 사항을 말한다.

Tạm thời bài viết này CLOSE tại đây. À bổ sung thông tin vỉa hè cho bạn nào quan tâm.

– Nghe đâu các du học sinh Hàn bảo đăng ký tín chỉ phải đăng kí nhanh kiểu chọn môn/giờ học để còn né giờ đi làm thêm.

– Phải tìm hiểu trước trong 3-4 năm phải gạch đầu dòng học những môn gì bắt buộc – không bắt buộc, có những môn còn kiểu kì này mở kì sau đéo mở không đăng ký thì đến lúc năm cuối không đạt đủ tín chỉ phải kéo dài học kì nữa + đóng thêm tiền hoặc trường nó bắn đi học nhờ trường khác :3

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè:

Bình luận

avatar
  Subscribe  
Notify of