수도호손산(樹倒猢猻散- Thụ đảo hồ tôn tán)

TopikTiengHan.com수도호손산(樹倒猢猻散- Thụ đảo hồ tôn tán), nghĩa là cây mà đổ thì lũ khỉ trú trên đó cũng chạy tán loạn. Thụ – cây, đảo – đổ, hồ tôn – khỉ, tán – tan (lưu ý, hồ tôn là 1 loại khỉ, không phải là cáo và khỉ như một số bạn nghĩ).

Có một câu khác tương tự là 수도조비 (樹倒鳥飛 -Thụ đảo điểu phi), ý nói cây mà đổ thì lũ chim vốn trú trên đó cũng bay mất. Hai câu này ám chỉ: Thủ lĩnh mà gặp họa thì lũ lâu la bộ hạ chúng bỏ đi hết. Vốn giúp người, khi gặp họa, kẻ vốn được giúp cũng tránh mặt. Thời nào cũng vậy. Nhiều người khi sa cơ mới cay đắng nhận ra rằng, lúc thường thì một tay bao bọc, nào huynh huynh, nào đệ đệ, lúc sa cơ thi cô quạnh đìu hiu.

→ Mở rộng một số từ vựng Hán Hàn liên quan:
1. 수: Thụ, thu, thủ, thù
흡수 Hấp thụ
선수 Tuyển thủ
보수 Bảo thủ
복수 Phục thù
향수: 1hưởng thụ(thọ), 2nước hoa, 3nhớ quê hương
2. 도: Đổ, độ, đồ, đạo
각도 Góc độ
강도 Cường độ
농도 Nồng độ
속도 Tốc độ
제도 Chế độ
수도 Thủ đô
신도 Tín đồ
의도 Ý đồ
주도 Chủ đạo
지도 Chỉ đạo
인도 Nhân đạo
호도 Hồ đồ
화도 Họa đồ, bức vẽ
⇒ Theo bạn từ 산 sẽ có những từ gì tương ứng?? Hãy cùng tham gia Commet lại từ bạn biết chúng ta cùng xây dựng kho thông tin bổ ích trên TopikTiengHan.com nhé ~
Từ khoá: thành ngữ tục ngữ tiếng hàn, từ vựng hán hàn, hán hàn blogkimchi, từ vựng âm hán, học tiếng hàn qua âm hán, cách học hán hàn, từ điển hán hàn, sách hán hàn 2000 từ..
Cre Chuc Chinh Duong

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè:

Bình luận

avatar
  Subscribe  
Notify of