03. Ngữ pháp ㄹ망정, ((으))ㄹ지언정

TOPIKTIENGHAN.COM – Xin chào các bạn, hiện tại các bạn đang xem bài học về ngữ pháp tiếng Hàn nằm trong chuyên mục Series về những cấu trúc ngữ pháp thường gặp trong đề thi TOPIK II. Trong bài viết có chỗ nào không hiểu hay sai sót bạn đọc hãy để lại bình luận phản hồi ngay nhé :p mình sẽ hỗ trợ và chỉnh sửa.

Quy ước kí hiệu viết tắt:

N: danh từ
A: tính từ
V: động từ

Chúng ta bắt đầu xem 2 ngữ pháp sau:

1. Cấu trúc ㄹ망정

Ý nghĩa: Tuy thừa nhận sự việc của mệnh đề đi trước nhưng không bị ràng buộc vào
điều đó mà thừa nhận cả sự việc của mệnh đề sau.

Cấu trúc ngữ pháp:

A,V(으)ㄹ망정 Dù như thế nào đó (làm cái gì đó) thì…

Ví dụ:

비록 살이 많이 지를망정 다이어트를 하지 않을 거예요

Dù bị tăng cân nhiều thì cũng sẽ không ăn kiêng.

2. Cấu trúc ((으))ㄹ지언정

Ý nghĩa: Diễn đạt dù hành động hay trạng thái của mệnh đề đi trước có nhượng bộ đi
nữa thì mệnh đề sau vẫn không thể nhượng bộ được.

Cấu trúc ngữ pháp:

아무리 (비록, 차라리) V,A(으)ㄹ지언정

Thà rằng (dù rằng) làm cái gì đó (như thế nào đó) thì…

Ví dụ:

아무리 어려운 일이 있을지언정 끝까지 하겠습니다.

Dù có xảy ra việc khó khăn thì cũng sẽ làm đến cùng.

Related Post

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: