Bài mẫu kèm lời giải Câu 51 TOPIK 쓰기 | Bài 3

TopikTiengHan.com – 안녕하십니까! Ở 2 bài trước Bài 1Bài 2 Blog đã cung cấp một số nội dung đề cương và thông tin cơ bản về Câu 51 trong đề TOPIK 쓰기 rồi (bạn nào chưa đọc muốn xem lại thì bấm vô xem nha :3), và tiếp tục trong bài này và một số bài sau nữa Blog sẽ đăng lên một số dạng như bài thi Topik mẫu có kèm đề xuất lời giải và từ vựng liên quan kèm theo để các bạn học thêm nha.

Chúng ta cùng xem bài ví dụ mẫu hôm nay:

Câu 51. 다음을 읽고 ( … )에 들어갈 말을 각각 한 문장으로 쓰십시요 (10점)

 

컴퓨터를 산 지 얼마 되지도 않았는데 (..1..). 벌써 세 번째 고장 이잖아요. 이번에는 작동 중에 갑자기 꺼져 버리 더니 이상한 소리까지 나 더라고요. 새 컴퓨터인데 계속 고장이 나고 고쳐도 또 다른 문제가 생기니까 더 이상 사용하기가 힘드네요. 다른 모델로 (...2...). 이왕이면 환불을 해 주시면 더 좋고요. 다시 말하지만 정말 더 이상은 못 참 겠어요.

(Ảnh minh họa | TopikTiengHan.com)

Bạn đọc qua ví dụ bên trên và đã đoán ra đáp án cần điền chưa? Nếu chưa thì tiếp tục đọc nào.

Chủ đề: 고장 (Hỏng hóc – báo lỗi)

Thể loại văn bản: Văn bản thực dụng – thông báo

Nắm bắt nội dung: Thông báo phản hồi lại việc máy bị lỗi hỏng đè xuất ý kiến đổi hàng.

Dịch qua nội dung như sau:

” Mua máy éo được bao lâu (..1..). Mới đó đã 3 lần hỏng rồi. Lần này máy đang chạy thì đột nhiên bị tắt và còn phát ra âm thanh lạ.  Máy tính mới mà liên tục hỏng, có sửa đi chăng nữa lại phát sinh lỗi khác tiếp dùng lỗi hoài như thế tao mắc mợt :3 quá. Mẫu khác (…2…). Cái trước đó đổi được cho tao thì tốt quá. Tao phải nói lại nhưng mà lỗi nữa bực mình đéo ngủ được.”

Đầu tiên chúng ta đi tìm (1), để có được đáp án phù hợp với mạch văn các bạn hãy để ý vào cuối câu đoạn “다시 말하지만 정말 더 이상은 못 참 겠어요” (Tao phải nói lại nhưng mà lỗi nữa bực mình đéo ngủ được.), vậy chúng ta hãy dùng đến ngữ pháp (-다니) để đặt một câu đại ý gần như câu cuối sẽ logic mạch văn – bên trên đã nói cuối lại nhắc lại.

Đáp án đề xuất cho (1): 몇 번씩이나 고장이 나다니 참을 수가 없어요 ( đã mấy lần hỏng rồi bực không ngủ được).

Tiếp tục cái (2) thì dễ đoán rồi, đặt một câu dạng đề xuất yêu cầu đổi hoặc trả hàng là Ok. Dùng đến ngữ pháp (든지) hoặc ngữ pháp (거나) nhé.

Đáp án đề xuất cho (2): 교환해 주든지 환불해 주든지 해 주세요. ( hãy đổi hoặc thu hồi lại hàng này cho tao).

 

Một số từ vựng liên quan
고객: khách hàng불량품: sản phẩm lỗi
변심: đổi ý, thay lòng, đổi dạ사용설명서: giấy hướng dẫn sử dụng
불만: bất mãn, không hài lòng서비스센터: trung tâm dịch vụ khách hàng
이물질: dị vật, chất lạ, chất bẩn망가지다: bị phá hỏng, làm vỡ
전원: nguồn điện제기하다: đề xuất, đưa ra
하자: Vết, vết lỗi (trên sản phẩm)파손되다: bị hư hỏng, bị phá hỏng
반품하다: trả hàng(포장을) 뜯다: tháo, dỡ hàng (trong hộp, kiện hàng)
작동시키다: Chạy máy, khởi động máy모델: model mẫu, loại sản phẩm

Trong bài có sử dụng một số ngữ pháp:

1. Ngữ pháp động / tính từ + ㄹ지.

2. Ngữ pháp 다니.

Bài đọc này kết thúc tại đây. Hẹn gặp lại các bạn vào bài sau tại TopikTiengHan.com :3!

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: