Cấu trúc ngữ pháp 다가 보면

한국어 문법 연습. Bài đọc này Blog sẽ nói về cách dùng và các ví dụ về cấu trúc ngữ pháp 다가 보면 ( 앞의 일을 계속 하거나 앞의 상태가 유지된다면 뒤와 같은 일이 생긴다는 뜻입니다.)

Ý nghĩa ngữ pháp 다가 보면


Ngữ pháp 다가 보면: Nếu hành động của vế trước cứ lặp đi lặp lại nhiều lần thì sẽ có một kết quả nào đó xảy ra, hoặc là sẽ có một sự thật nào đó xảy ra. 앞의 일을 계속 하거나 앞의 상태가 유지된다면 뒤와 같은 일이 생긴다는 뜻입니다. Ngữ pháp này thuộc dạng câu giả định nên đuôi câu thường là dự đoán, sự việc chưa xảy ra. “Nếu(liên tục) làm gì đó …thì…”

Ví dụ

1. 바쁘게 지내다가 보면 결혼기념일을 잊어버릴 수도 있지요.

Cứ bận rộn suốt nên cũng có thể quên mất ngày kỉ niệm ngày cưới mà.

2. 말할 때 너무 긴장하다가 보면 발음이 나빠집니다.

Khi nói mà căng thẳng quá ấy thì phát âm cũng sẽ bị sai đi.

3. 친구들하고 놀다가 보면 정말 시간 가는 줄을 모르겠어요.

Vui chơi với bạn bè thời gian trôi đi nhanh chả để ý nữa.

4. 복습을 안 하다가 보면 뭘 배웠는지 잊어버리게 돼요.

Nếu không ôn tập lại thì học cái gì cũng quên hết mà.

5. 사고가 몇 번 나다가 보면 운전이 무서워져요.

Mấy lần bị sự cố tai nạn nên giờ sợ lái xe.

TIP: 다가 보면 đôi khi được viết tắt dạng 다 보면 (bỏ 가)

6. 세로운 단어를 계속 외우다 보면 햇갈릴 때가 있다.

Nếu liên tục học từ mới thì cũng có lúc bị nhầm.

7. 야채와 과일을 많이 먹다 보면 건강이 좋아질 겁니다.

Nếu ăn nhiều rau xanh và hoa quả thì sức khỏe sẽ tốt hơn

8. 아무거나 힘들어도 계속 노력하다 보면 성공할 겁니다.

Dù có vất vả đi nữa, nếu tiếp tục cố gắng sẽ thành công.

[Share] Tài liệu ôn thi TOPIK 쓰기 miễn phí

♦ Bài học về ngữ pháp 다가 보면 tạm dừng tại đây. Nếu bạn đọc có bất kì thắc mắc nào hãy để lại Comment xuống bên dưới Topiktienghan.com sẽ trả lời giải đáp thắc mắc giúp bạn! Bài đọc có sự tham khảo nguồn thông tin từ Blogkimchi.com.

Related Post

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: