Đọc hiểu tiếng Hàn qua TOPIK – #1

Để có thể viết tiếng Hàn hay hoặc nhớ được từ vựng nhiều thì không có cách nào khác là phải đọc nhiều, nghe nhiều tiếng Hàn thường xuyên – học ít mỗi ngày còn hơn học nhiều mà bập bõm ngày học ngày không. Vậy nên có thời gian lướt fb đọc tin thì ghé TopikTiengHan.com xem có bài gì mới đọc ngay liền nhé các bạn.

Trong bài này các bạn hãy cùng Blog đọc hiểu và dịch một đoạn văn tiếng Hàn trích trong Đề Topik kì 35 (읽기) nhé. Đoạn trích như sau:

가 운영하는 회사의 사정이 점점 더 어려워졌다. 공장에 불이 나서 피해를 입은 데다가 매출까지 크게 감소한 것이다. 어쩔 수 없이 직원 수를 줄여야 했다. 나는 직원들을 한자리에 불러 모아 놓고도 한참을 아무 말도 할 수 없었다. 눈을 지그시 감고 겨우 입을 떼려는 순간 “사장님!”한 직원이 나를 불렀다. 그 직원은 흰 봉투를 내 앞으로 내밀면서 말했다. “그동안 어려운 회사 살림 때문에 고생 많으셨습니다. 어려워진 회사에 도움이 될까 싶어서 저희들이 월급의 10퍼센트씩을 모았습니다. 적은 돈이지만 회사 운영에 도움이 되었으면 합니다.” 순간 나는 마치 천하를 얻은 듯 마음이 든든해졌다.

→ Dịch theo từng đoạn:

내가 운영하는 회사의 사정이 점점 더 어려워졌다. 공장에 불이 나서 피해를 입은 데다가 매출까지 크게 감소한 것이다. 어쩔 수 없이 직원 수를 줄여야 했다.

Tình hình của công ty mà tôi đang vận hành dần dần trở nên khó khăn hơn .Vì hoả hoạn xảy ra ở công xưởng mà cty chúng tôi không chỉ chịu thiệt hại mà còn giảm doanh thu bán ra một cách đáng kể. Không còn cách nào khác là phải cắt giảm số lượng nhân viên.

나는 직원들을 한자리에 불러 모아 놓고도 한참을 아무 말도 할 수 없었다. 눈을 지그시 감고 겨우 입을 떼려는 순간 “사장님!”한 직원이 나를 불렀다.

Dù đã gọi nhân viên tập trung lại một chỗ nhưng tôi vẫn không thể nói một lời nào không một lúc lâu. Trong khoảnh khắc khẽ nhắm mắt và bắt đầu nói một cách khó khăn, một nhân viên đã gọi” 사잠님” .

그 직원은 흰 봉투를 내 앞으로 내밀면서 말했다. “그동안 어려운 회사 살림 때문에 고생 많으셨습니다. 어려워진 회사에 도움이 될까 싶어서 저희들이 월급의 10퍼센트씩을 모았습니다. 적은 돈이지만 회사 운영에 도움이 되었으면 합니다.”

Nhân viên đó vừa nói vừa đưa ra trước mặt tôi một phong bì màu trắng. Anh nói tiếp” trong thời gian qua vì vực dậy công ty mà anh đã vất vả rồi ạ. Chúng tôi đã gom góp 10% tiền lương vì nghĩ rằng nó có thể giúp đỡ cho công ty trong lúc khó khăn. Tuy chỉ là số tiền nhỏ nhưng mong sẽ là sự giúp đỡ cho việc điều hành công ty”

순간 나는 마치 천하를 얻은 듯 마음이 든든해졌다.

Trong khoảnh khắc đó tôi cảm thấy vững tâm như thể mình nhận được cả thế giới vậy.

→ Tổng hợp lại một số từ vựng:

운영하다: vận hành điều hành사정: sự việc, hoàn cảnh
매출: doanh số, việc bán hàng감소하다: giảm sút
어쩔 수 없다: không có cách nào줄이다: rút, thu nhỏ
내밀다: chìa ra, giơ ra눈을 지그시 감다: khé nhắm mắt.
입을 떼다: mở miệng( bắt đầu mở lời)천하: thiên hạ

(Nguồn dịch tham khảo Trang Phạm)

[dịch đề topik, luyện dịch tiếng hàn, phiên dịch hàn việt, đọc hiểu đoạn văn tiếng hàn, luyện đọc ngôn ngữ hàn..]

Related Post

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: