Đọc hiểu đoạn văn chủ đề (구직)

TopikTiengHan.com 안녕하세요! Tiếp tục một bài viết trong loạt bài luyện dịch Hàn – Việt, các bạn cùng Blog đọc dịch và học một số từ vựng – biểu hiện ngữ pháp trong một bài đọc ngắn nhé :3

Trước tiên các bạn đọc lướt nhanh 1 lần và tự dịch theo khả năng xem nhé. Nội dung bài đọc như sau:

“직들이라면 누구나 월급을 많이 받고 좋은 환경에서 일하고 싶어 한다. 미국의 한 경제 전문 잡지가 가장 일하기 좋은 100 개의 회사를 뽑았다. 그 결과 ‘인터넷 검색 회사’인 구글이 1 위였다. 구글은 무엇보다도 자유로운 근무 환경과 직원 복지 그리고 회사의 장래성에서 높은 평가를 받았다.

구글 직원들은 자유롭고 즐거운 분위기에서 일할 수 있다. 회사 측은 직원들의 건강을 위해 맛 좋고 다양한 최고급 음식을 무료로 제공하고 있다. 건물 안에는 각 층에 휴게실이 있어서 직원들은 여러 가지 음료수와 커피, 신선한 과일과 과자를 언제든지 먹을 수 있다. 또한 오락 시설, 스파 시설 등 호텔 같은 편안한 시설을 갖추어 직원들에게 재미와 감동을 준다는 평가를 받고 있다.

구글에서는 직원들의 복지에도 많은 지원을 하고 있는데 직원이 아기를 낳으면 첫 4 주 동안 식비로 500 달러를 지급한다. 사내에서 직원들의 빨래 나 드라이클리닝 서비스는 무료이며, 헬스클럽과 수영장, 유치원 등 없는 것이 없다.”

Một số từ vựng trong bài:

직장인: Người đi làm 복지: phúc lợi
월급: Lương 장래성: tính tương lai(triển vọng)
경제: kinh tế, nền kinh tế 평가: đánh giá
잡지: tạp chí 직원: Nhân viên
뽑다: nhận, tuyển chọn 제공라다: cung cấp
구글: Google Google
자유롭다: tự do 오락: trò chơi – giải trí
근무: công việc, sự làm việc 시설: công trình – trang thiết bị
식비: tiền ăn 스파: Spa
지급: chi trả 갖추다: (có) được trang bị
사내: nội bộ công ty 드라이클리닝: giặt khô
분위기: bầu không khí 야간: Ca đêm, làm đêm

Bây giờ các bạn cùng mình đọc hiểu từng đoạn nha :3

“직장인들이라면 누구나 월급을 많이 받고 좋은 환경에서 일하고 싶어 한다. [Người lao động nào cũng muốn làm việc trong một môi trường được nhận lương cao]. 미국의 한 경제 전문 잡지가 가장 일하기 좋은 100 개의 회사를 뽑았다 [Một tạp chí kinh tế ở Mĩ đã tuyển chọn đưa ra danh sách 100 nơi làm việc tốt nhất]. 그 결과 ‘인터넷 검색 회사’인 구글이 1 위였다[Theo như kết quả đó thì Công ty tìm kiếm Gút gồ đứng ở vị trí số 1]. 구글은 무엇보다도 자유로운 근무 환경과 직원 복지 그리고 회사의 장래성에서 높은 평가를 받았다 [Hơn tất cả Gút gồ được đánh giá là môi trường làm việc tự do, phúc lợi xã hội cao và có cơ hội thăng tiến tốt].

구글 직원들은 자유롭고 즐거운 분위기에서 일할 수 있다 [Tại Gút gồ nhân viên làm việc một cách tự do trong môi trường làm việc gần gũi] . 회사 측은 직원들의 건강을 위해 맛좋고 다양한 최고급 음식을 무료로 제공하고 있다[Về phía công ty để đảm bảo sức khỏe cho nhân viên họ cung cấp miễn phí đồ ăn – đồ uống đa dạng, miễn phí ngon với chất lượng tốt nhất] . 건물 안에는 각 층에 휴게실이 있어서 직원들은 여러 가지 음료수와 커피, 신선한 과일과 과자를 언제든지 먹을 수 있다[Tại các tầng luôn có phòng nghỉ ngơi với nhiều thức uống – cafe bánh kẹo và trái cây tươi có thể dùng bất cứ lúc nào]. 또한 오락 시설, 스파 시설 등 호텔 같은 편안한 시설을 갖추어 직원들에게 재미와 감동을 준다는 평가를 받고 있다 [ Hơn nữa các trang thiết bị giải trí, Spa v.v. hay nhà nghỉ và các công trình tiện lợi cũng được trang bị cho nhân viên].

구글에서는 직원들의 복지에도 많은 지원을 하고 있는데 직원이 아기를 낳으면 첫 4주 동안 식비로 500 달러를 지급한다[Tại Gút gồ nhân vien cũng nhận được rất nhiều phúc lợi, nếu nhân viên sinh con trong tháng đầu tiên sẽ nhận trợ cấp 500 đô-la]. 사내에서 직원들의 빨래 나 드라이클리닝 서비스는 무료이며, 헬스클럽과 수영장, 유치원 등 없는 것이 없다 [Trong công ty cũng có các dịch vụ miễn phí giặt đồ, giặt khô, các câu lạc bộ, bể bơi, nhà trẻ .vv không cái gì là không có cả].

Bài viết kết thúc tại đây, hẹn gặp lại các bạn tại TopikTienghan.com vào bài đọc lần sau. Nếu bài viết các bạn nhìn ra lỗi sai (chính tả, dịch, 등..) hãy #Comment góp ý luôn cho Blog nhé!

Thân ái,

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè:

Bình luận

avatar
  Subscribe  
Notify of