Luyện nghe tiếng Hàn (서울대 한국어 말하기 3A) #6

Chào các bạn, chúng ta lại gặp nhau tại Series luyện nghe tiếng Hàn online qua các bài nghe trong giáo trình Seoul mới. Nội dung bài hôm nay trích sách tiếng Hàn 서울대 한국어 cuốn 3B 말하기 (trang 56).

♥ Nội dung bài nghe

→ Phụ đề và dịch bài nghe

마리코:  아키라 씨, 요즘 회사 생활 어때요?
Akira này dạo này công việc ở công ty thế nào?
아키라:  보고서 준비 때문에 바쁘지만 동료들이 도와줘서 괜찮아요.
Chuẩn bị làm báo cáo nên cũng bận nhưng mà có các đồng nghiệp giúp nên vẫn ổn.
마리코:  그렇군요. 저도 한국에서 일해 보고 싶은데 일자리가 있을까요?
Vậy à, mình cũng muốn đi làm thử bên Hàn Quốc có chỗ tuyển không nhỉ?
아키라:  어떤 일을 하고 싶은데요?
Cậu muốn làm việc như nào?
마리코:  만약 일하게 된다면 학교 다니면서 할 수 있는 아르바이트가 좋을 것 같아요.
Nếu mà sang bển làm được thì vừa đi học vừa làm thêm được thì hay.
아키라:  그럼 일본어 번역을 해 보는 건 어때요? 마침 우리 회사에서 서류 번역할 사람을 구하고 있어요.
Vậy cậu có muốn thử làm phiên dịch viên tiếng Nhật không? Vừa đúng lúc công ty mình đang tuyển người dịch giấy tờ hồ sơ.
마리코:  정말요? 그런데 제가 잘할 수 있을까요?
Thật á, nhưng mà liệu mình có làm được không nhỉ?
아키라:  그럼요. 마리코 씨는 무슨 일이든지 성실하게 하잖아요.
Đương nhiên rồi, Maly làm việc gì cũng chuyên tâm mà.
마리코:  그런데 근무 시간이 어떻게 돼요?
Vậy thời gian làm việc thế nào nhỉ?
아키라:  출퇴근 시간이 자유로워요. 원하는 시간에 언제든지 일할 수 있어요.
Thời gian làm việc tự do, bất cứ khi nào cũng có thể làm được.

→ Từ vựng tổng hợp

회사: công ty사업: doanh nghiệp
주식회사: công ty cổ phần보고서: báo cáo
동료: đồng nghiệp직장인: người đi làm, dân công sở
만약: giả sử번역: sự(việc) biên dịch
서류: hồ sơ, giấy tờ구하다: tìm(kiếm)
성실하다: chăm chỉ, chân thành출퇴근: việc đi làm
출퇴근 시간: thời gian làm việc자유롭다: tự do

→ Ngữ pháp 든지

Đứng sau động từ, tính từ mang nghĩa có làm gì thì cũng không thành vấn đề, không sao hết. Là biểu hiện có tính khẩu ngữ (thường chỉ dùng khi nói), lúc này phía trước thường đi với ‘무엇, 어디, 누구, 언제, 어떻게’ và chủ yếu dùng với động từ.

졸업하면 취직을 하든지 부모님 일을 돕든지 한 가지는 해야지.
Nếu mà tốt nghiệp thì đi xin việc hay giúp đỡ công việc bố mẹ thì cũng phair làm cái gì đó
내가 어디에 가든지 상관하지 마세요.
Tôi có đi đâu thì cũng đừng quan tâm (để ý, can dự).
졸리면 들어가서 자든지 세수를 하든지 해.
Buồn ngủ thì đi vô dù ngủ hay rửa mặt nha
그 사람이 누구를 만나든지 너하고는 관계가 없잖아.
Người đó có gặp ai thì với bạn cũng đâu còn liên quan, can hệ gì đúng không.
더우면 점퍼를 벗든지 창문을 열든지 하세요.
Nếu nóng thì cởi áo khoác ra hay mở cửa ra nhé
내 친구는 뭘 먹든지 정말 맛있게 먹어요.
Bạn của tôi có ăn món gì thì cũng ăn một cách cực kỳ ngon miệng.
내가 어떻게 입든지 신경 쓰지 않았으면 좋겠네요.
Sẽ thật tốt nếu tôi có mặc như thế nào cũng không cần bận tâm, để ý nhỉ.

[cấu trúc ngữ pháp 든지, luyện nghe tiếng hàn, học tiếng hàn online, app nghe tiếng hàn, hội thoại tiếng hàn, học giao tiếp tiếng hàn, tiếng hàn giao tiếp, cách luyện nghe tiếng hàn..]

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: