Luyện nghe tiếng Hàn (서울대 한국어 말하기 3B) #12

Chào các bạn, chúng ta lại gặp nhau tại Series luyện nghe tiếng Hàn online qua các bài nghe trong giáo trình Seoul mới. Nội dung bài hôm nay trích sách tiếng Hàn 서울대 한국어 cuốn 3B 말하기 (trang 32).

→ Nội dung bài hội thoại

→ Phụ đề và dịch bài nghe

아키라: 오랫동안 연애하더니 드디어 결혼하네요. 준비는 다 됐어요?

Hẹn hò lâu rồi cuối cùng cũng cưới đến lúc cưới rồi, chuẩn bị đâu vào đấy chưa?

민수: 결혼 준비 다 하려면 아직 멀었어요. 청첩장도 보내야 하고 신혼여행 준비도 해야 하고, 할 일이 많네요.

Vẫn còn nhiều việc phải chuẩn bị lắm, còn phải đi gửi thiệp mời rồi cả chuẩn bị tuần trăng mật nữa việc để làm còn nhiều lắm ah.

아키라: 신혼집은 어디로 정했어요?

Vậy ở đâu sau khi cưới đã quyết định chưa

민수: 그냥 지금 살고 있는 오피스텔에서 신혼살림을 시작할 생각이에요.

Đang tính là cứ bắt đầu luôn ở căn hộ văn phòng hiện tại đang ở ạ

아키라: 아, 그럼 되겠네요. 회사에서도 가깝고요.

Ồ vậy cũng hay vừa gần công ty.

민수: 그런데 여자 친구는 더 넓은 집에서 살고 싶대요. 서로 마음이 잘 맞는다고 생각했는데…….

Nhưng mà phụ nữ thì thích sống trong nhà rộng đấy. Dẫu biết là cả hai đứa đều hiểu nhau nhưng mà..

아키라: 결혼 준비가 생각보다 쉽지 않군요.

Chuẩn bị kết hôn không dễ dàng như mình nghĩ đấy.

민수: 그래도 사랑하는 사람과 함께 살 생각을 하면 가슴이 두근거려요.

Dù thế nhưng nghĩ đến việc sống với người mình yêu thì rất háo hức đấy.

아키라: 하하, 천생연분인가 보네요.

Haha đúng là duyên phận trời sinh nhỉ.

→ Từ vựng tổng hợp

연애하다: hẹn hò yêu đương청첩장: thiệp mời, thiệp cưới
신혼여행: du lịch tuần trăng mật신혼집: nhà tân hôn, nhà vợ chồng trẻ sau ở sau cưới
정하다: quyết định넓다: rộng, lớn
오피스텔: căn hộ văn phòng두근거리다: đạp thình thịch, háo hức
천생연분인: định mệnh연애 결혼: kết hôn dựa trên sự yêu đương
선을 보다: dạm ngõ, coi mắt, đám hỏi약혼하다: ước hôn, đính hôn
중매 결혼: kết hôn qua mai mối주례: chủ hôn
하객: quan khách chúc mừng신부: cô dâu
신랑: chú rể청혼하다: cầu hôn

→ Đọc thêm về ngữ pháp

1. (이)야말로 được dùng khi nói với ý nghĩa để khẳng định và xác nhận danh từ mà đứng trước nó. Nó thể hiện một sự nhấn mạnh mạnh mẽ đối với danh từ đó, có thể dịch là “đúng là/ đúng thật là/thực sự/quả thực/phải là/chắc chắn/(ắt) hẳn là…” (simply, really, indeed, truly, literally)
Ví dụ

사랑이야말로 결혼 생활에서 가장 중요한 것이다.
Quả thật tình yêu là điều quan trọng nhất trong đời sống hôn nhân.

그 사람이야말로 누구보다 인생을 성실하게 살아 왔다.
Hẳn là người đó đã sống một cuộc đời theo cách chân thành hơn bất cứ ai.

결혼 준비에서 많은 혼수야말로 낭비라고 생각한다.
Tôi nghĩ rằng nhiều lễ vật hỏi cưới trong chuẩn bị đám cưới thực sự là lãng phí.

결혼이야말로 인생에서 가장 중요한 일이라고 할 수 있다.
Thực sự đám cưới có thể là việc quan trọng nhất trong cuộc đời của chúng ta.

한글이야말로 세계에서 가장 우수한 문자예요.
Chắc chắn Hangul là hệ chữ viết ưu tú (vượt trội) nhất trên thế giới.

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: