Luyện nghe tiếng Hàn (서울대 한국어 듣기 3B) #14

Chào các bạn, chúng ta lại gặp nhau tại Series luyện nghe tiếng Hàn online qua các bài nghe trong giáo trình Seoul mới. Nội dung bài hôm nay trích sách tiếng Hàn 서울대 한국어 cuốn 3B 듣기 (trang 34).

→ Nội dung bài nghe

→ Phụ đề và dịch bài nghe

여: 안녕하세요? 박민호 씨. ‘올해의 선수상’을 받으신 것을 축하드립니다.

Xin chào anh Park Min-Hô, chúc mừng anh đã đạt giải thưởng cầu thủ xuất sắc nhất năm.

남: 감사합니다. 야구를 사랑하시고 항상 응원해 주시는 팬 여러분의 덕분입니다.

Dạ vâng cảm ơn chị. tất cả đều nhờ mọi người đã giành tình yêu cho bóng chày và luôn cổ vũ cho Hô.

여: 그런데 박민호 씨. 좋은 소식이 들리던데요. 곧 결혼하신다고요?

Anh Hô này chúng tôi có được một thông tin tốt là anh chuẩn bị kết hôn phải không ah

남: 네. 내년 1월에 결혼식을 할 예정입니다.

Vâng ah, tôi định dự định tháng 1 sang năm sẽ tổ chức ah.

여: 박민호 선수는 여성 팬들에게 인기가 많으신데 신부는 어떤 분일까요? 요즘 운동선수들이 배우나 가수하고 많이 결혼하시잖아요. 혹시 저희들도 아는 분인가요?

Anh Hô có nhất nhiều fan hâm mộ là nữ nhỉ không biết là vợ sắp cưới của anh Hô là ai? Gần đây các vận động viên, diễn viên hay ca sĩ không có kết hôn nhiều, liệu rằng chúng tôi có biết vị đó không ah?

남: 아닙니다. 저와 결혼할 사람은 그냥 보통 여자예요. 조용하고 마음씨가 착한 사람입니다.

Dạ không ah. Cô gái mà tôi sắp cưới chỉ là cô gái bình thường thôi ạ. Một cô gái hiền dịu và điềm tĩnh.

여: 그렇군요. 언제 그렇게 비밀 연애를 하셨어요?

Vâng vậy ah, anh đã bí mật hẹn hò từ khi nào vậy ah?

남: 하하, 제가 운동하느라 바빠서 연애는 못했고요. 저희는 선봐서 만났어요. 제가 허리를 다쳤을 때 치료를 해 주시던 의사 선생님의 조카입니다. 알고 보니 초등학교 후배여서 빨리 친해질 수 있었습니다.

(Cười..)Tôi khá bận rộn trong việc tập luyện nên không có hẹn hò đâu ah. Chúng tôi đã gặp nhau qua giới thiệu ah. Là cháu gái của vị bác sĩ đã chữa trị cho tôi khi tôi bị trấn thương lưng ah. Gặp rồi mới biết cô ấy học khoá sau tôi ở cùng trường tiểu học nên cả 2 trở nên thân thiết với nhau khá nhanh.

여: 아, 네. 그런데 그분의 어디가 마음에 드셔서 결혼을 결심하셨나요?

Vâng vậy ah. Vậy ở cô gái ấy anh thấy yêu thích ở điểm gì để đưa ra quyết định kết hôn vậy ah?

남: 그 사람의 오빠도 운동선수라서 운동하는 사람의 생활을 잘 이해해 주는 점이 좋았어요. 전 외모나 조건보다 성격이 더 중요하다고 생각하는데 저와 성격이 잘 맞는 사람입니다.

Cô ấy cũng có anh trai là tuyển thủ vì vậy cũng rất hiểu cho cuộc sống sinh hoạt của vận động viên nên tôi đã thích cô ấy. Với tôi – tôi nghĩ tính cách quan trọng hơn vẻ bề ngoài và điều kiện, cô ấy với tôi rất hợp nhau.

→ Từ vựng tổng hợp

올해의 선수상: cầu thủ xuất sắc nhất năm축하하다: chúc mừng
야구: bóng chày응원하다: cổ vũ, động viên
팬: fan, người hâm mộ~ 덕분: nhờ ai, nhờ..nên
소식: tin, thông tin들리다: được nghe (bị động từ)
예정: dự định마음씨: tấm lòng, tính cách
조용하다: yên tĩnh, điềm đạm착하다: hiền lành
연애: hẹn hòngữ pháp -느라고: vì (vât vả. bận rộn..) nên
선보다: đi gặp mặt, đi xem mặt치료: chữa trị
다치다: bị đau, bị thương조카: cháu
친하다: trở nên thân, gần외모: ngoại hình, vẻ bề ngoài
조건: điều kiện결심하다: quyết tâm, quyết định

 

Related Post

Chia sẻ bài viết hoặc gửi cho bạn bè: